Từ: 鼎足 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鼎足:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 鼎足 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǐngzú] chân vạc; thế chân vạc。鼎的腿,比喻三方面对立的局势。
势成鼎足
hình thành thế chân vạc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼎

đềnh:lềnh đềnh
đểnh:đểnh đoảng
đễnh:lơ đễnh
đỉnh:tam túc đỉnh (vạc lớn có chân thời xưa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 足

túc:sung túc
鼎足 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鼎足 Tìm thêm nội dung cho: 鼎足