Từ: 鼓手 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鼓手:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 鼓手 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǔshǒu] tay trống; người chơi trống; người đánh trống (trong đội nhạc)。乐队中打鼓的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼓

cổ:cổ động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 手

thủ:thủ (bộ gốc: cáng tay)
鼓手 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鼓手 Tìm thêm nội dung cho: 鼓手