Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 鼻腔 trong tiếng Trung hiện đại:
[bíqiāng] xoang mũi。鼻子内部的空腔,分左右两个,壁上有细毛。上部黏膜中有嗅觉细胞,能分辨气味。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼻
| tị | 鼻: | tị (mũi) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 腔
| khang | 腔: | khang (xem Xoang) |
| xang | 腔: | xênh xang (oai vệ); xốn xang |
| xoang | 腔: | khẩu xoang (lỗ miệng), liễu xoang (hát) |
| xăng | 腔: | lăng xăng |

Tìm hình ảnh cho: 鼻腔 Tìm thêm nội dung cho: 鼻腔
