Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 𦀻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𦀻, chiết tự chữ CẢI, CỬI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𦀻:

𦀻

Đây là các chữ cấu thành từ này: 𦀻

𦀻

Chiết tự chữ 𦀻

[]

U+02603B, tổng 13 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ;
Việt bính: ;

𦀻

Nghĩa Trung Việt của từ 𦀻



cửi, như "canh cửi, khung cửi, mắc cửi" (vhn)
cải, như "rụng cải rơi kim" (btcn)

Chữ gần giống với 𦀻:

, , , , , , , , , , , , , 絿, , , , , , , , , , , , , , , , , 𦀖, 𦀗, 𦀚, 𦀨, 𦀪, 𦀫, 𦀴, 𦀵, 𦀹, 𦀺, 𦀻, 𦀼, 𦀽, 𦀾, 𦀿, 𦁀, 𦁁, 𦁂, 𦁅,

Chữ gần giống 𦀻

Tự hình:

Tự hình chữ 𦀻 Tự hình chữ 𦀻 Tự hình chữ 𦀻 Tự hình chữ 𦀻

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𦀻

cải𦀻:rụng cải rơi kim
cửi𦀻:canh cửi, khung cửi, mắc cửi
𦀻 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 𦀻 Tìm thêm nội dung cho: 𦀻