Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Dịch Hệ sang tiếng Trung hiện đại:
组织 《机体中构成器官的单位, 是由许多形态和功能相同的细胞按一定的方式结合而成的。人和高等动物体内有上皮组织、结缔组织、肌肉组织和神经组织。》系 《 系统。》ngữ hệ
语系。
họ hàng trực hệ
直系亲属。
拖累; 麻烦 《牵累; 使受牵累。》
支系。
Gới ý 11 câu đối có chữ Hệ:
Hồng diệp đề thi truyền hậu ý,Xích thằng hệ túc kết lương duyên
Lá thắm đề thơ truyền ý kín,Chỉ hồng chân buộc kết duyên lành

Tìm hình ảnh cho: Hệ Tìm thêm nội dung cho: Hệ
