Từ: Hệ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ Hệ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: Hệ

Dịch Hệ sang tiếng Trung hiện đại:

组织 《机体中构成器官的单位, 是由许多形态和功能相同的细胞按一定的方式结合而成的。人和高等动物体内有上皮组织、结缔组织、肌肉组织和神经组织。》《 系统。》
ngữ hệ
语系。
họ hàng trực hệ
直系亲属。
拖累; 麻烦 《牵累; 使受牵累。》
支系。

Gới ý 11 câu đối có chữ Hệ:

Hồng diệp đề thi truyền hậu ý,Xích thằng hệ túc kết lương duyên

Lá thắm đề thơ truyền ý kín,Chỉ hồng chân buộc kết duyên lành

Sầu hệ trúc lâm bạn,Lệ đàn kinh thụ biên

Sầu buộc bờ rừng trúc,Lệ đàn bên khóm gai

Hệ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: Hệ Tìm thêm nội dung cho: Hệ