Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: bưu cục có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ bưu cục:
Nghĩa bưu cục trong tiếng Việt:
["- d. Cơ sở hoạt động và giao dịch của bưu điện."]Dịch bưu cục sang tiếng Trung hiện đại:
邮电局 《办理邮政和电信业务的机构。》邮局 《办理邮政业务的机构。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: bưu
| bưu | 彪: | |
| bưu | 邮: | |
| bưu | 郵: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cục
| cục | 侷: | bố cục, bưu cục; cục diện |
| cục | 𫪐: | cục đất, cục cằn; kì cục |
| cục | 𠸘: | |
| cục | 局: | cục đất; cục cằn, kì cục |
| cục | 跼: | bố cục, bưu cục; cục diện |
| cục | 鋦: | cục (chất Cm) |
| cục | 鋳: | cục (chất Cm) |
| cục | 锔: | cục (chất Cm) |

Tìm hình ảnh cho: bưu cục Tìm thêm nội dung cho: bưu cục
