Từ: bền có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bền:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bền

Nghĩa bền trong tiếng Việt:

["- tt. 1. Chắc chắn, lâu hỏng: vải bền ăn chắc mặc bền (tng.) Của bền tại người (tng.). 2. Kiên định, khó thay đổi do hoàn cảnh, tác động từ bên ngoài: chỉ sợ lòng không bền ăn ở với nhau không bền bền gan quyết chí."]

Dịch bền sang tiếng Trung hiện đại:

结实; 稳固; 坚固; 坚实 《坚固耐用。》经久 《经过较长时间不变。》
牢靠 《 坚固; 稳固。》
bộ dụng cụ này rất bền.
这套家具做得挺牢靠。
耐久 《能够经久。》
耐用 《可以长久使用; 不容易用坏。》
đồ sắt tráng men dùng bền hơn đồ thuỷ tinh.
搪瓷器具比玻璃器具经久耐用。

Nghĩa chữ nôm của chữ: bền

bền󰀰:bền vững
bền𥑃:bền bỉ
bền𥾽:bền vững
bền:bền vững
bền tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bền Tìm thêm nội dung cho: bền