Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa bền trong tiếng Việt:
["- tt. 1. Chắc chắn, lâu hỏng: vải bền ăn chắc mặc bền (tng.) Của bền tại người (tng.). 2. Kiên định, khó thay đổi do hoàn cảnh, tác động từ bên ngoài: chỉ sợ lòng không bền ăn ở với nhau không bền bền gan quyết chí."]Dịch bền sang tiếng Trung hiện đại:
结实; 稳固; 坚固; 坚实 《坚固耐用。》经久 《经过较长时间不变。》牢靠 《 坚固; 稳固。》
bộ dụng cụ này rất bền.
这套家具做得挺牢靠。
耐久 《能够经久。》
耐用 《可以长久使用; 不容易用坏。》
đồ sắt tráng men dùng bền hơn đồ thuỷ tinh.
搪瓷器具比玻璃器具经久耐用。
Nghĩa chữ nôm của chữ: bền
| bền | : | bền vững |
| bền | 𥑃: | bền bỉ |
| bền | 𥾽: | bền vững |
| bền | 駢: | bền vững |

Tìm hình ảnh cho: bền Tìm thêm nội dung cho: bền
