Cao su chống va đập cửa
Từ: bệnh ngoài da có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ bệnh ngoài da:
Dịch bệnh ngoài da sang tiếng Trung hiện đại:
癜 《皮肤上长紫斑或白斑的病。》霉菌病 《霉菌侵入机体而引起的疾病, 最常见的是皮肤病, 如发癣、黄癣等。》
皮肤病 《皮肤以及毛发、指甲等的疾病。引起皮肤病的原因很多, 如日光照射, 沥青、酸、碱刺激, 霉菌、细菌等感染及内分泌障碍、变态反应等都能引起皮肤病。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: bệnh
| bệnh | 病: | bệnh tật; bệnh nhân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ngoài
| ngoài | 外: | bên ngoài |
Nghĩa chữ nôm của chữ: da
| da | 坡: | da bò, da dẻ, da liễu; da trời |
| da | : | da bò, da dẻ, da liễu; da trời |
| da | 枷: | cây da (cây đa) |
| da | 椰: | cây da (cây đa) |
| da | 𤿦: | da bò, da dẻ, da liễu; da trời |
| da | 𪤻: | da bò, da dẻ, da liễu; da trời |
| da | 𪾉: | da bò, da dẻ, da liễu; da trời |
| da | 䏧: | da bò, da dẻ, da liễu; da trời |

Tìm hình ảnh cho: bệnh ngoài da Tìm thêm nội dung cho: bệnh ngoài da
