Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa bọc trong tiếng Việt:
["- 1 I. đgt. 1. Gói kín, bao kín để che giữ hoặc tiện mang đi: bọc quyển vở lấy tờ giấy bọc lại. 2. Bao quanh: xây tường bọc quanh nhà Luỹ tre bọc quanh làng. II. dt. 1. Gói to mang theo người: bọc hành lí mang theo bọc quần áo. 2. Vỏ bao ngoài cái chăn: mua vải may cái bọc chăn. 3. Túi chứa thai hoặc trứng: Bà âu Cơ đẻ ra một bọc có trăm trứng.","- 2 đgt. Đi vòng: bọc phía sau nhà."]Dịch bọc sang tiếng Trung hiện đại:
包 《用纸、布等裹起来。》包袱 《用布包起来的包儿。》包囊; 包裹; 口袋 《装杂物的小包袱; 囊袋。》
兜 《做成兜形把东西拢住。》
bà lão dùng chiếc khăn tay bọc mấy quả trứng gà.
老大娘用手巾兜着几个鸡蛋。
裹 《(用纸、布或其他片状物)缠绕; 包扎。》
cái bọc; cái gói
包裹
Nghĩa chữ nôm của chữ: bọc
| bọc | 仆: | bao bọc; mụn bọc |
| bọc | 僕: | bao bọc; mụn bọc |
| bọc | 𱥸: | |
| bọc | 𥼜: | |
| bọc | 𫃚: | |
| bọc | 𦄾: | bao bọc; mụn bọc |
| bọc | 纀: | đùm bọc |
| bọc | 襆: | bao bọc; mụn bọc |

Tìm hình ảnh cho: bọc Tìm thêm nội dung cho: bọc
