Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: biết mấy có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ biết mấy:
Dịch biết mấy sang tiếng Trung hiện đại:
无数。多么。
Nghĩa chữ nôm của chữ: biết
| biết | 別: | biết điều; hiểu biết |
| biết | 瘪: | Biết can (Xẹp, co rúm) |
| biết | 癟: | Xẹp, co rúm |
| biết | 𪿍: | biết đâu; biết mùi; biết tiếng |
| biết | 蹩: | biết cước (đi giày vải) |
| biết | 鱉: | biết giáp (mu rùa) |
| biết | 鳖: | biết giáp (mu rùa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: mấy
| mấy | 𫣿: | mấy khi, mấy bữa, mấy lúc |
| mấy | 免: | tôi mấy anh |
| mấy | 某: | mấy khi, mấy bữa, mấy lúc |
| mấy | 𱥯: | mấy khi, mấy bữa, mấy lúc |
| mấy | 貝: | mấy khi, mấy bữa, mấy lúc |
| mấy | 買: | mấy đời |

Tìm hình ảnh cho: biết mấy Tìm thêm nội dung cho: biết mấy
