Từ: biết mấy có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ biết mấy:

Đây là các chữ cấu thành từ này: biếtmấy

Dịch biết mấy sang tiếng Trung hiện đại:

无数。
多么。

Nghĩa chữ nôm của chữ: biết

biết:biết điều; hiểu biết
biết:Biết can (Xẹp, co rúm)
biết:Xẹp, co rúm
biết𪿍:biết đâu; biết mùi; biết tiếng
biết:biết cước (đi giày vải)
biết:biết giáp (mu rùa)
biết:biết giáp (mu rùa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: mấy

mấy𫣿:mấy khi, mấy bữa, mấy lúc
mấy:tôi mấy anh
mấy:mấy khi, mấy bữa, mấy lúc
mấy𱥯:mấy khi, mấy bữa, mấy lúc
mấy:mấy khi, mấy bữa, mấy lúc
mấy:mấy đời
biết mấy tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: biết mấy Tìm thêm nội dung cho: biết mấy