Từ: bun nưa có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ bun nưa:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bunnưa

Nghĩa bun nưa trong tiếng Việt:

["- (xã) h. Mường Tè, t. Lai Châu"]

Nghĩa chữ nôm của chữ: nưa

nưa𪥤:(trên)
nưa𦰡:bột nưa
nưa𬠌: 
nưa𬪄:bột nưa
bun nưa tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bun nưa Tìm thêm nội dung cho: bun nưa