Từ: bánh trôi bánh chay có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ bánh trôi bánh chay:
Dịch bánh trôi bánh chay sang tiếng Trung hiện đại:
汤圆TāngyuánNghĩa chữ nôm của chữ: bánh
| bánh | 掽: | đóng bánh (đóng tảng) |
| bánh | 𤖶: | tấm bánh |
| bánh | 碰: | đóng bánh (đóng tảng) |
| bánh | 𥹘: | bánh kẹo |
| bánh | 𬖪: | bánh trái |
| bánh | 𨋣: | xe ba bánh |
| bánh | 𩛄: | bánh trái |
| bánh | 餅: | bánh trái |
Nghĩa chữ nôm của chữ: trôi
| trôi | 𬈼: | trôi chảy; chết trôi |
| trôi | 㵢: | trôi nổi |
| trôi | : | bánh trôi nước |
| trôi | 鱩: | cá trôi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: bánh
| bánh | 掽: | đóng bánh (đóng tảng) |
| bánh | 𤖶: | tấm bánh |
| bánh | 碰: | đóng bánh (đóng tảng) |
| bánh | 𥹘: | bánh kẹo |
| bánh | 𬖪: | bánh trái |
| bánh | 𨋣: | xe ba bánh |
| bánh | 𩛄: | bánh trái |
| bánh | 餅: | bánh trái |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chay
| chay | : | ăn chay, chay tịnh |
| chay | 𡄡: | ăn chay, chay tịnh |
| chay | 斋: | ăn chay, chay tịnh |
| chay | 斎: | ăn chay, chay tịnh |
| chay | 𣙮: | chay (cây to cùng họ với mít, vỏ hoặc rễ dùng để ăn trầu hoặc để nhuộm) |
| chay | 齐: | ăn chay, chay tịnh |
| chay | 齋: | ăn chay, chay tịnh |

Tìm hình ảnh cho: bánh trôi bánh chay Tìm thêm nội dung cho: bánh trôi bánh chay
