Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
bệ từ
Cáo từ với vua.
Nghĩa bệ từ trong tiếng Việt:
["- từ tạ nơi bệ ngọc"]Nghĩa chữ nôm của chữ: bệ
| bệ | 狴: | |
| bệ | 薜: | bệ lệ |
| bệ | 被: | bệ rạc |
| bệ | 陛: | bệ vệ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: từ
| từ | 徐: | từ từ |
| từ | 慈: | từ thiện |
| từ | 瓷: | từ (đồ sứ) |
| từ | 甆: | từ (đồ sứ) |
| từ | 磁: | từ trường |
| từ | 祠: | ông từ |
| từ | 自: | từ đời xưa |
| từ | : | từ nay |
| từ | 詞: | từ ngữ |
| từ | 词: | từ ngữ |
| từ | 辞: | từ điển; cáo từ |
| từ | 辤: | từ điển; cáo từ |
| từ | 辭: | từ điển; cáo từ |

Tìm hình ảnh cho: bệ từ Tìm thêm nội dung cho: bệ từ
