Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa cà lồ trong tiếng Việt:
["- Phụ lưu cấp I lớn thứ hai của sông Cầu, bắt nguồn từ phía tây dãy Tam Đảo, ở độ cao 300m, chảy theo hướng tây bắc-đông nam, đổ vào bờ phải sông Cầu ở Lương Phúc. Dài 89km, diện tích lưu vực 881km2"]Nghĩa chữ nôm của chữ: cà
| cà | 其: | la cà, cà kê; cà nhắc; cà khịa |
| cà | 咖: | cà phê |
| cà | 𣖚: | gia (茄) là cà |
| cà | 𪲾: | cà pháo, cà tím |
| cà | 𣘁: | cà pháo, cà tím |
| cà | 歌: | la cà |
| cà | 茄: | cà pháo, cà tím |
| cà | 𫈥: | |
| cà | 䔅: | cà pháo, cà tím |
| cà | 𬞢: | cà pháo, cà tím |
| cà | 𫉸: | cà pháo, cà tím |
| cà | 蜞: | cà cuống |
| cà | 袈: | áo cà sa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lồ
| lồ | 路: | khổng lồ |
| lồ | 露: | lồ lộ |

Tìm hình ảnh cho: cà lồ Tìm thêm nội dung cho: cà lồ
