Từ: cà lồ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ cà lồ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lồ

Nghĩa cà lồ trong tiếng Việt:

["- Phụ lưu cấp I lớn thứ hai của sông Cầu, bắt nguồn từ phía tây dãy Tam Đảo, ở độ cao 300m, chảy theo hướng tây bắc-đông nam, đổ vào bờ phải sông Cầu ở Lương Phúc. Dài 89km, diện tích lưu vực 881km2"]

Nghĩa chữ nôm của chữ: cà

:la cà, cà kê; cà nhắc; cà khịa
:cà phê
𣖚:gia (茄) là cà
𪲾:cà pháo, cà tím
𣘁:cà pháo, cà tím
:la cà
:cà pháo, cà tím
𫈥: 
:cà pháo, cà tím
𬞢:cà pháo, cà tím
𫉸:cà pháo, cà tím
:cà cuống
:áo cà sa

Nghĩa chữ nôm của chữ: lồ

lồ:khổng lồ
lồ:lồ lộ
cà lồ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cà lồ Tìm thêm nội dung cho: cà lồ