Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: cá tạp có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ cá tạp:
Dịch cá tạp sang tiếng Trung hiện đại:
杂鱼。Nghĩa chữ nôm của chữ: cá
| cá | 个: | cá nháy |
| cá | 個: | cá biệt; cá nhân; cá tính |
| cá | 箇: | cá biệt; cá nhân; cá tính |
| cá | 𩵜: | con cá; cá ngựa |
| cá | 𲌱: | con cá; cá ngựa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tạp
| tạp | 卅: | tạp (ba mươi) |
| tạp | 卉: | tạp (ba mươi) |
| tạp | 卡: | tạp (chặn lại) |
| tạp | 咔: | tạp (phiên âm) |
| tạp | 杂: | tạp chí, tạp phẩm |
| tạp | 朵: | tạp phẩm |
| tạp | 襍: | tạp phẩm |
| tạp | 雜: | tạp chí, tạp phẩm |

Tìm hình ảnh cho: cá tạp Tìm thêm nội dung cho: cá tạp
