Cao su chống va đập cửa

Từ: cây cam thảo có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cây cam thảo:

Đây là các chữ cấu thành từ này: câycamthảo

Dịch cây cam thảo sang tiếng Trung hiện đại:

甘草 《多年生草本植物, 茎有毛, 花紫色, 荚果褐色。根有甜味, 可入药, 又可做烟草、酱油等的香料。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: cây

cây:cây cối, cây gỗ, cây đàn
cây𣘃:cây cối, cây gỗ, cây đàn
cây:cây cối, cây gỗ, cây đàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: cam

cam:cam lư (lò nung)
cam:cây cam
cam:cam (nước vo gạo)
cam:cam chịu; cam thảo
cam:bệnh cam, cam sài

Nghĩa chữ nôm của chữ: thảo

thảo:thảo (bộ gốc)
thảo:thảo (bộ gốc)
thảo𫇦: 
thảo:thảo mộc, thảo nguyên
thảo:thảo (lên án), thảo phạt (dẹp giặc)
thảo:thảo (lên án), thảo phạt (dẹp giặc)
cây cam thảo tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cây cam thảo Tìm thêm nội dung cho: cây cam thảo