Từ: cây trầm hương có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ cây trầm hương:
Dịch cây trầm hương sang tiếng Trung hiện đại:
沉香; 奇南香; 伽南香 《常绿乔木, 茎很高, 叶子卵形或披针形, 花白色。产于亚热带。木材质地坚硬而重, 黄色, 有香味, 中医入药, 有镇痛、健胃等作用。》 Nghĩa chữ nôm của chữ: cây
| cây | 核: | cây cối, cây gỗ, cây đàn |
| cây | 𣘃: | cây cối, cây gỗ, cây đàn |
| cây | 荄: | cây cối, cây gỗ, cây đàn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: trầm
| trầm | : | trầm hương |
| trầm | : | trầm hương |
| trầm | 檀: | trầm hương |
| trầm | 沉: | trầm lặng |
| trầm | 沈: | trầm trồ |
| trầm | 瀋: | trầm ngâm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hương
| hương | 乡: | cố hương, quê hương |
| hương | 鄕: | cố hương, quê hương |
| hương | 香: | hương án, hương khói, hương hoa, hương thơm |