Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: công lênh có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ công lênh:
Dịch công lênh sang tiếng Trung hiện đại:
苦功 《刻苦的功夫。》Nghĩa chữ nôm của chữ: công
| công | 公: | công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công |
| công | 功: | công đức, công lao; công nghiệp; công thần; |
| công | 工: | công cán, công việc; công nghiệp |
| công | 攻: | công kích; công phá; công tố |
| công | 蚣: | ngô công (con rết) |
| công | 釭: | |
| công | 䲨: | chim công, lông công |
| công | 䲲: | chim công, lông công |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lênh
| lênh | 令: | lênh đênh |
| lênh | 冷: | lênh đênh |
| lênh | 泠: | lênh đênh |
| lênh | 𰛻: | lênh đênh; lênh láng |
| lênh | 灵: | lênh đênh |
| lênh | 舲: | lênh đênh |
| lênh | : | lênh đênh |
| lênh | 零: | lênh đênh |
| lênh | 靈: | công lênh |
| lênh | 齡: | lênh láng, lênh đênh |
| lênh | 龄: | lênh láng, lênh đênh |

Tìm hình ảnh cho: công lênh Tìm thêm nội dung cho: công lênh
