Từ: công lênh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ công lênh:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cônglênh

Nghĩa công lênh trong tiếng Việt:

  1. Công sức bỏ vào việc gì.

Dịch công lênh sang tiếng Trung hiện đại:

苦功 《刻苦的功夫。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: công

công:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công
công:công đức, công lao; công nghiệp; công thần;
công:công cán, công việc; công nghiệp
công:công kích; công phá; công tố
công:ngô công (con rết)
công: 
công:chim công, lông công
công:chim công, lông công

Nghĩa chữ nôm của chữ: lênh

lênh:lênh đênh
lênh:lênh đênh
lênh:lênh đênh
lênh𰛻:lênh đênh; lênh láng
lênh:lênh đênh
lênh:lênh đênh
lênh󰕀:lênh đênh
lênh:lênh đênh
lênh:công lênh
lênh:lênh láng, lênh đênh
lênh:lênh láng, lênh đênh
công lênh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: công lênh Tìm thêm nội dung cho: công lênh