Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: căm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ căm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: căm

Nghĩa căm trong tiếng Việt:

["- 1 đgt. Tức giận ngầm, nén dồn trong lòng: Nghe nó nói tôi căm lắm.","- 2 dt. đphg Nan hoa."]

Dịch căm sang tiếng Trung hiện đại:

忿忿; 愤愤 《很生气的样子。》
《车轮中连接车毂和轮辋的一条条直棍儿。》
căm xe đạp.
自行车辐。

Nghĩa chữ nôm của chữ: căm

căm󰁉:rét căm căm
căm𫥕:rét căm căm
căm:căm hờn, căm giận
căm:căm hờn, căm giận
căm𫴐:rét căm căm
căm:căm hờn, căm giận
căm:căm hờn, căm giận
căm𫺦:căm hờn
căm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: căm Tìm thêm nội dung cho: căm