Cao su chống va đập cửa

Từ: cước phí có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cước phí:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cướcphí

cước phí
Tiền phí tổn (gởi đồ, đi đò...).

Nghĩa cước phí trong tiếng Việt:

["- d. Chi phí phải trả cho công chuyên chở hàng hoá, hành lí. Cước phí hàng hoá. Được miễn cước phí."]

Dịch cước phí sang tiếng Trung hiện đại:

运费; 车船费。《运载货物时支付的费用。》

力钱 《脚钱。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: cước

cước󰑈:sợi cước
cước:căn cước; cước phí; sơn cước
cước:căn cước; cước phí; sơn cước
cước:cước chân, cước tay

Nghĩa chữ nôm của chữ: phí

phí:phí thuỷ (nấu nước sôi)
phí:phí phí (giống khỉ ở châu Phi)
phí:phung phí
phí:phung phí
phí:phí (chất fermium)
phí:phí (chất fermium)
cước phí tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cước phí Tìm thêm nội dung cho: cước phí