Từ: cướp lấy có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cướp lấy:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cướplấy

Dịch cướp lấy sang tiếng Trung hiện đại:

攫取 《掠夺。》猎取 《夺取(名利)。》
cướp lấy công danh.
猎取功名。
强占 《用暴力侵占。》
取而代之 《夺取别人的地位、权利等而代替他。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: cướp

cướp:cướp tiền, ăn cướp, kẻ cướp; cướp lời
cướp:cướp tiền, ăn cướp, kẻ cướp; cướp lời
cướp:cướp tiền, ăn cướp, kẻ cướp; cướp lời
cướp:cướp tiền, ăn cướp, kẻ cướp; cướp lời
cướp𪠱:cướp tiền, ăn cướp, kẻ cướp; cướp lời
cướp𬐼:cướp tiền, ăn cướp, kẻ cướp; cướp lời
cướp:cướp tiền, ăn cướp, kẻ cướp; cướp lời

Nghĩa chữ nôm của chữ: lấy

lấy𥙩:lấy chồng; lấy tiền
lấy𫩉:lấy chồng; lấy tiền
lấy:lấy chồng; lấy tiền
lấy:lấy chồng; lấy tiền
cướp lấy tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cướp lấy Tìm thêm nội dung cho: cướp lấy