Chữ 刧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 刧, chiết tự chữ CƯỚP, KIẾP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 刧:

刧 kiếp

Đây là các chữ cấu thành từ này: 刧

刧

Chiết tự chữ 刧

Chiết tự chữ cướp, kiếp bao gồm chữ 去 刀 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

刧 cấu thành từ 2 chữ: 去, 刀
  • 去 khu, khứ, khử
  • 刀 dao, đao, đeo
  • kiếp [kiếp]

    U+5227, tổng 7 nét, bộ Đao 刀 [刂]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jie2;
    Việt bính: gip3;

    刧 kiếp

    Nghĩa Trung Việt của từ 刧

    Cũng như chữ kiếp 劫.

    kiếp, như "duyên kiếp; số kiếp" (vhn)
    cướp, như "cướp tiền, ăn cướp, kẻ cướp; cướp lời" (btcn)

    Chữ gần giống với 刧:

    㓟, 㓠, 刜, 初, 刟, 删, 刡, 判, 別, 刦, 刧, 刨, 利, 刪, 别, 刬, 刭, 利, 𠛒, 𠛣, 𠛤,

    Dị thể chữ 刧

    刦, 劫,

    Chữ gần giống 刧

    罢, 券, 灋, 去, 胠, 鳭, 砝, 紶, 祛, 辧,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 刧 Tự hình chữ 刧 Tự hình chữ 刧 Tự hình chữ 刧

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 刧

    cướp刧:cướp tiền, ăn cướp, kẻ cướp; cướp lời
    kiếp刧:duyên kiếp; số kiếp
    刧 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 刧 Tìm thêm nội dung cho: 刧