Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: chân giò có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chân giò:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chângiò

Dịch chân giò sang tiếng Trung hiện đại:

《指火腿。》chân giò hun khói Vân Nam
云腿(云南火腿)。
肘; 肘儿; 肘子 《作为食物的猪腿的最上部。》
猪蹄。

Nghĩa chữ nôm của chữ: chân

chân:chân biệt (cổ văn); chân bạt nhân tài
chân:chân thật; chân chất, chân thành; chân dung, chân tướng
chân:chân thật; chân thành; chân dung, chân tướng
chân:chân (bàn chân, ngón chân, chân bàn, chân ghế)

Nghĩa chữ nôm của chữ: giò

giò𥱰:giò lan, giò thuỷ tiên (cọng hoa mọc từ củ)
giò𱼓:chả giò; gà giò
giò:giò lan, giò thuỷ tiên (cọng hoa mọc từ củ)
giò𲃛:chân giò; lò giò
giò𨃝:chân giò; lò giò
chân giò tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chân giò Tìm thêm nội dung cho: chân giò