Cao su chống va đập cửa

Từ: chầu rày có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chầu rày:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chầurày

Dịch chầu rày sang tiếng Trung hiện đại:

最近 《指说话前或后不久的日子。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: chầu

chầu:vào chầu (ra mắt vua); chầu chực, chầu rìa; chầu trời
chầu𨗛:vào chầu (ra mắt vua); chầu chực, chầu rìa; chầu trời

Nghĩa chữ nôm của chữ: rày

rày𡂲:rày la
rày𬀰:ngày rày năm xưa
rày𪰬:ngày rày năm xưa
rày𣈙: 
rày𱢝:ngày rày năm xưa
rày𱢭:ngày rày năm xưa
rày:ngày rày năm xưa
chầu rày tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chầu rày Tìm thêm nội dung cho: chầu rày