Cao su chống va đập cửa
Từ: chuột rút có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ chuột rút:
Nghĩa chuột rút trong tiếng Việt:
["- dt. Hiện tượng co rút cơ, không theo ý muốn, xuất hiện đột ngột dữ dội lúc đang sinh hoạt hoặc đang ngủ khiến đau kiểu co cơ, rất khó chịu."]Dịch chuột rút sang tiếng Trung hiện đại:
痉挛 《肌肉紧张, 不自然地收缩。多由中枢神经系统受刺激引起。》转筋 《中医称肌肉(通常指小腿部的腓肠肌)痉挛。》
口
抽筋 《(抽筋儿)筋肉痉挛。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: chuột
| chuột | 𤝞: | con chuột; chim chuột; chuột rút; dưa chuột; ổ chuột |
Nghĩa chữ nôm của chữ: rút
| rút | 咄: | rút ra bài học |
| rút | 律: | nước rút xuống |
| rút | 捽: | rút dây, rú lời, chạy nước rút |
| rút | 𪮊: | rút dây, rút lời, chạy nước rút |
| rút | 揬: | rút dây, rú lời, chạy nước rút |
| rút | 𫽹: | rút dây, rút lời, chạy nước rút |
| rút | 椊: | rút dây, rú lời, chạy nước rút |
| rút | 蓴: | rau rút |

Tìm hình ảnh cho: chuột rút Tìm thêm nội dung cho: chuột rút
