Từ: chuyến tàu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chuyến tàu:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chuyếntàu

Dịch chuyến tàu sang tiếng Trung hiện đại:

车次 《列车的编号或长途汽车行车的次第。》
航次 《船舶、飞机出航编排的次第。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: chuyến

chuyến:chuyến đò, chuyến hàng; buôn chuyến
chuyến:chuyến đò, chuyến hàng; buôn chuyến
chuyến:chuyến đò, chuyến hàng; buôn chuyến
chuyến:chuyến đò, chuyến hàng; buôn chuyến

Nghĩa chữ nôm của chữ: tàu

tàu:tàu lá
tàu:tàu bè
tàu:tàu lá
tàu𬟠:tàu lá
chuyến tàu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chuyến tàu Tìm thêm nội dung cho: chuyến tàu