Cao su chống va đập cửa

Từ: chuốc lấy có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chuốc lấy:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chuốclấy

Dịch chuốc lấy sang tiếng Trung hiện đại:

兜揽 《把事情往身上拉。》những việc này đều do nó chuốc lấy.
他就爱兜揽个事儿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: chuốc

chuốc: 
chuốc𬉤:chuốc rượu
chuốc:chuốc lấy, chuốc vạ
chuốc:chuốc lấy, chuốc vạ
chuốc:chuốc rượu

Nghĩa chữ nôm của chữ: lấy

lấy𥙩:lấy chồng; lấy tiền
lấy𫩉:lấy chồng; lấy tiền
lấy:lấy chồng; lấy tiền
lấy:lấy chồng; lấy tiền
chuốc lấy tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chuốc lấy Tìm thêm nội dung cho: chuốc lấy