Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: chéo nhau có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ chéo nhau:
Dịch chéo nhau sang tiếng Trung hiện đại:
轇 《(轇轕)。交错。》Nghĩa chữ nôm của chữ: chéo
| chéo | 湥: | chéo khăn, chéo áo; chéo góc |
| chéo | 袑: | chéo khăn, chéo áo; chéo góc |
| chéo | 𧝨: | chéo khăn, chéo áo; chéo góc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nhau
| nhau | 𠑬: | cùng nhau |
| nhau | 憢: | cùng nhau, có nhau |
| nhau | 胞: | chôn nhau cắt rốn |
| nhau | 膮: | chôn nhau cắt rốn |
| nhau | 𦣗: | chôn nhau cắt rốn |
| nhau | 蹺: | cùng nhau, có nhau |
| nhau | 饒: | cùng nhau |

Tìm hình ảnh cho: chéo nhau Tìm thêm nội dung cho: chéo nhau
