Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: chùa bà có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ chùa bà:
Dịch chùa bà sang tiếng Trung hiện đại:
宗天后庙; 娘娘庙。
Nghĩa chữ nôm của chữ: chùa
| chùa | 厨: | đi chùa, chùa chiền, nhà chùa |
| chùa | 㕑: | đi chùa, chùa chiền, nhà chùa |
| chùa | 𫴶: | đi chùa, chùa chiền, nhà chùa |
| chùa | 廚: | đi chùa, chùa chiền, nhà chùa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: bà
| bà | 妑: | áo bà ba |
| bà | 婆: | bà già |
| bà | 掱: | bà thủ (đứa chuyên móc túi) |
| bà | 杷: | bà (loại cây ăn trái) |
| bà | 爬: | |
| bà | 琶: | đàn tỳ bà |
| bà | 粑: | tư bà (bánh dầy) |
| bà | 耙: | bà (bừa) |
| bà | 靶: | bà (đích bắn) |

Tìm hình ảnh cho: chùa bà Tìm thêm nội dung cho: chùa bà
