Chữ 簟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 簟, chiết tự chữ ĐIỆM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 簟:

簟 điệm

Đây là các chữ cấu thành từ này: 簟

簟

Chiết tự chữ 簟

Chiết tự chữ điệm bao gồm chữ 竹 覃 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

簟 cấu thành từ 2 chữ: 竹, 覃
  • 竹 trúc
  • 覃 đàm
  • điệm [điệm]

    U+7C1F, tổng 18 nét, bộ Trúc 竹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: dian4;
    Việt bính: tim5;

    簟 điệm

    Nghĩa Trung Việt của từ 簟

    (Danh) Chiếu đan bằng tre.
    ◇Tây sương kí 西
    廂記: Viện vũ thâm, chẩm điệm lương 院宇深, 枕簟涼 (Đệ nhất bổn 第一本) Phòng dưới mái hiên sâu, gối chiếu lạnh.
    § Nhượng Tống dịch thơ: Buồng văn đệm gối lạnh lùng.
    điệm, như "điệm (chiếu tre)" (gdhn)

    Nghĩa của 簟 trong tiếng Trung hiện đại:

    [diàn]Bộ: 竹 - Trúc
    Số nét: 18
    Hán Việt: ĐIẾM
    chiếu tre; chiếu。竹席。
    晒簟(摊晒粮食等的席子)。
    chiếu phơi lương thực.

    Chữ gần giống với 簟:

    䉈, 䉉, 䉊, 䉋, 䉌, 䉍, 䉎, 䉐, 䉑, 䉒, 䉓, 䉔, 䉕, 䉖, 䉗, 䉘, 䉙, 䉚, 䉣, 簛, 簜, 簝, 簞, 簟, 簠, 簡, 簣, 簥, 簦, 簨, 簩, 簪, 簮, 簰, 𥳉, 𥳐, 𥳑, 𥳓, 𥴗, 𥴘, 𥴙, 𥴚, 𥴛, 𥴜,

    Chữ gần giống 簟

    簤, 箯, 箷, 箵, 箴, 箳, 箲, 箱, 箮, 箹,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 簟 Tự hình chữ 簟 Tự hình chữ 簟 Tự hình chữ 簟

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 簟

    dậm簟: 
    điệm簟:điệm (chiếu tre)
    簟 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 簟 Tìm thêm nội dung cho: 簟