Cao su chống va đập cửa

Từ: con bướm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ con bướm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: conbướm

Dịch con bướm sang tiếng Trung hiện đại:

蝶 ; 蛾 ; 蛾子 《蝴蝶。》
bươm bướm

Nghĩa chữ nôm của chữ: con

con𡥵:đẻ con, con cái; bà con
con:đẻ con, con cái; bà con

Nghĩa chữ nôm của chữ: bướm

bướm𠰏:bay bướm; ong bướm
bướm𧊉:bay bướm; ong bướm
bướm:bay bướm; ong bướm
bướm𧒅:bay bướm; ong bướm
con bướm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: con bướm Tìm thêm nội dung cho: con bướm