Cao su chống va đập cửa

Từ: cưỡi ngựa trần có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cưỡi ngựa trần:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cưỡingựatrần

Dịch cưỡi ngựa trần sang tiếng Trung hiện đại:

《骑马不加鞍辔。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: cưỡi

cưỡi󰙁:cưỡi ngựa; cưỡi cổ
cưỡi:cưỡi ngựa; cưỡi cổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngựa

ngựa:con ngựa

Nghĩa chữ nôm của chữ: trần

trần:trần tục
trần:trần tục
trần:trần trụi
trần:họ trần, trần thiết (trình bày)
trần:họ trần, trần thiết (trình bày)
cưỡi ngựa trần tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cưỡi ngựa trần Tìm thêm nội dung cho: cưỡi ngựa trần