Từ: cả dám có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ cả dám:
Dịch cả dám sang tiếng Trung hiện đại:
cả ganNghĩa chữ nôm của chữ: cả
| cả | 哿: | vợ cả; kẻ cả |
| cả | 哥: | |
| cả | 奇: | cả nhà, cả đời; cả nể |
| cả | 𪥘: | cả nhà, cả đời; cả nể |
Nghĩa chữ nôm của chữ: dám
| dám | 噉: | chẳng dám nói, không dám |
| dám | 敢: | chẳng dám nói, không dám |
| dám | 𪾋: | chẳng dám nói, không dám |
| dám | 監: |

Tìm hình ảnh cho: cả dám Tìm thêm nội dung cho: cả dám
