Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: dại sóng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ dại sóng:
Dịch dại sóng sang tiếng Trung hiện đại:
晕船 《坐船时头晕、呕吐。》Nghĩa chữ nôm của chữ: dại
| dại | 呆: | cỏ dại, hoang dại; dại dột |
| dại | 𠻇: | cỏ dại, hoang dại; dại dột |
| dại | 𢘽: | cỏ dại, hoang dại; dại dột |
| dại | 𢚵: | cỏ dại, hoang dại; dại dột |
| dại | 曳: | |
| dại | 栧: | cỏ dại, hoang dại; dại dột |
| dại | 㹭: | bị dại, chó dại, cuồng dại |
| dại | 𤵺: | cỏ dại, hoang dại; dại dột |
Nghĩa chữ nôm của chữ: sóng
| sóng | 㳥: | con sóng |
| sóng | : |

Tìm hình ảnh cho: dại sóng Tìm thêm nội dung cho: dại sóng
