Cao su chống va đập cửa

Từ: dạo mát có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ dạo mát:

Đây là các chữ cấu thành từ này: dạomát

Dịch dạo mát sang tiếng Trung hiện đại:

散步 《随便走走(作为一种休息方式)。》
兜风 《坐车、骑马或乘游艇兜圈子乘凉或游逛。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: dạo

dạo󰄝:bán dạo; dạo chơi
dạo𢳥:bán dạo; dạo chơi
dạo𭧙:dạo này, dạo nhạc
dạo:bán dạo; dạo chơi
dạo:bán dạo; dạo chơi
dạo𨄹:bán dạo; dạo chơi
dạo𬧖:bán dạo; dạo chơi
dạo:bán dạo; dạo chơi

Nghĩa chữ nôm của chữ: mát

mát𠖾:mát mặt, tắm mát
mát:mát mẻ
mát𬟼:con mát (con mạt)
mát𫖼:gió mát
mát󰘪:gió mát
dạo mát tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dạo mát Tìm thêm nội dung cho: dạo mát