Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: dữ dội có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ dữ dội:
Dịch dữ dội sang tiếng Trung hiện đại:
暴发 《突然发作。 >cơn lũ dữ dội tràn về山洪暴发
吃紧 《(军事或政治形势、金融市场等)紧张。》
翻天; 翻天覆地 《形容吵闹得很凶。》
cãi nhau dữ dội
吵翻天
dữ dội; ầm ĩ
闹翻了天
昏天黑地 《形容打斗或吵闹得厉害。》
chửi nhau dữ dội.
吵得个昏天黑地。
激化 《(矛盾)向激烈尖锐的方面发展。》
霸道 ; 厉害; 猛烈; 酷烈 ; 炽烈; 激烈 《(动作、言论等)剧烈。》
慷慨激昂; 激昂慷慨 《形容情绪, 语调激动昂扬而充满正气。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: dữ
| dữ | 与: | tặng dữ (ban cho); dữ quốc (thân thiện) |
| dữ | 兴: | tặng dữ (ban cho); dữ quốc (thân thiện) |
| dữ | 𭁈: | dữ dội; dữ đòn; giận dữ |
| dữ | 𫥪: | |
| dữ | 屿: | đảo dữ (cù lao lớn nhỏ) |
| dữ | 嶼: | đảo dữ (cù lao lớn nhỏ) |
| dữ | 𫺙: | dữ dội; dữ đòn; giận dữ |
| dữ | 㺞: | thú dữ, hung dữ |
| dữ | 與: | dữ dội; dữ đòn; giận dữ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: dội
| dội | 𢵩: | dữ dội; vang dội |
| dội | 洡: | dội nước; mưa như dội |
| dội | 𣾶: | dội nước; mưa như dội |
| dội | 磊: | dữ dội; vang dội |
| dội | 隊: | dữ dội; vang dội |

Tìm hình ảnh cho: dữ dội Tìm thêm nội dung cho: dữ dội
