Từ: dữ dội có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ dữ dội:

Đây là các chữ cấu thành từ này: dữdội

Dịch dữ dội sang tiếng Trung hiện đại:

暴发 《突然发作。 >cơn lũ dữ dội tràn về
山洪暴发
吃紧 《(军事或政治形势、金融市场等)紧张。》
翻天; 翻天覆地 《形容吵闹得很凶。》
cãi nhau dữ dội
吵翻天
dữ dội; ầm ĩ
闹翻了天
昏天黑地 《形容打斗或吵闹得厉害。》
chửi nhau dữ dội.
吵得个昏天黑地。
激化 《(矛盾)向激烈尖锐的方面发展。》
霸道 ; 厉害; 猛烈; 酷烈 ; 炽烈; 激烈 《(动作、言论等)剧烈。》
慷慨激昂; 激昂慷慨 《形容情绪, 语调激动昂扬而充满正气。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: dữ

dữ:tặng dữ (ban cho); dữ quốc (thân thiện)
dữ:tặng dữ (ban cho); dữ quốc (thân thiện)
dữ𭁈:dữ dội; dữ đòn; giận dữ
dữ𫥪: 
dữ屿:đảo dữ (cù lao lớn nhỏ)
dữ:đảo dữ (cù lao lớn nhỏ)
dữ𫺙:dữ dội; dữ đòn; giận dữ
dữ:thú dữ, hung dữ
dữ:dữ dội; dữ đòn; giận dữ

Nghĩa chữ nôm của chữ: dội

dội𢵩:dữ dội; vang dội
dội:dội nước; mưa như dội
dội𣾶:dội nước; mưa như dội
dội:dữ dội; vang dội
dội:dữ dội; vang dội
dữ dội tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dữ dội Tìm thêm nội dung cho: dữ dội