Từ: da vụn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ da vụn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: davụn

Dịch da vụn sang tiếng Trung hiện đại:

碎皮料suì pí liào

Nghĩa chữ nôm của chữ: da

da:da bò, da dẻ, da liễu; da trời
da󱌰:da bò, da dẻ, da liễu; da trời
da:cây da (cây đa)
da:cây da (cây đa)
da𤿦:da bò, da dẻ, da liễu; da trời
da𪤻:da bò, da dẻ, da liễu; da trời
da𪾉:da bò, da dẻ, da liễu; da trời
da:da bò, da dẻ, da liễu; da trời

Nghĩa chữ nôm của chữ: vụn

vụn𢫆:bẻ vụn, sắt vụn

Gới ý 15 câu đối có chữ da:

Khoái đổ da quan tôn tiếu mạnh,Toàn chiêm thằng vũ chấn gia thanh

Mừng nên người lớn được ban rượu,Noi theo tiên tổ rạng danh nhà

da vụn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: da vụn Tìm thêm nội dung cho: da vụn