Từ: dây bọc tơ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ dây bọc tơ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: dâybọc

Dịch dây bọc tơ sang tiếng Trung hiện đại:


丝包线。

Nghĩa chữ nôm của chữ: dây

dây:dây dưa
dây𦀊:sợi dây, dây dợ; dây thần kinh, dây chằng
dây:sợi dây, dây dợ; dây thần kinh, dây chằng

Nghĩa chữ nôm của chữ: bọc

bọc:bao bọc; mụn bọc
bọc:bao bọc; mụn bọc
bọc𱥸: 
bọc𥼜: 
bọc𫃚: 
bọc𦄾:bao bọc; mụn bọc
bọc:đùm bọc
bọc:bao bọc; mụn bọc

Nghĩa chữ nôm của chữ: tơ

:trai tơ
:tơ tưởng, tơ mơ
𦀊:tơ tằm; tơ hồng; tơ hào
:tơ tằm; tơ hồng; tơ hào
dây bọc tơ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dây bọc tơ Tìm thêm nội dung cho: dây bọc tơ