Từ: dê cụ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ dê cụ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cụ

Nghĩa dê cụ trong tiếng Việt:

["- dt. Người già mà có tính ham mê sắc dục: Lão địa chủ ấy là một dê cụ."]

Nghĩa chữ nôm của chữ: dê

:dê (âm thanh hoà nhau)
󰍐:con dê; dê cụ, dê xồm
:con dê; dê cụ, dê xồm
:con dê; dê cụ, dê xồm
𫅕:con dê; dê cụ, dê xồm

Nghĩa chữ nôm của chữ: cụ

cụ:cụ già, cụ non, sư cụ; cụ cựa
cụ:công cụ, dụng cụ, nông cụ, y cụ
cụ:cụ nội (sợ vợ), cụ sắc (có đáng sợ)
cụ:cụ nội (sợ vợ), cụ sắc (có đáng sợ)
cụ:cụ phong (bão gió lớn)
dê cụ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dê cụ Tìm thêm nội dung cho: dê cụ