Từ: dẻo chân có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ dẻo chân:

Đây là các chữ cấu thành từ này: dẻochân

Dịch dẻo chân sang tiếng Trung hiện đại:

健步 《善于走路; 脚步快而有力。》
腿脚强。

Nghĩa chữ nôm của chữ: dẻo

dẻo𠰉:dẻo miệng
dẻo:dẻo dai
dẻo𥻠:bánh dẻo; sốt dẻo
dẻo:chất dẻo

Nghĩa chữ nôm của chữ: chân

chân:chân biệt (cổ văn); chân bạt nhân tài
chân:chân thật; chân chất, chân thành; chân dung, chân tướng
chân:chân thật; chân thành; chân dung, chân tướng
chân:chân (bàn chân, ngón chân, chân bàn, chân ghế)
dẻo chân tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dẻo chân Tìm thêm nội dung cho: dẻo chân