Từ: gà rừng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ gà rừng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: gà • rừng

Nghĩa gà rừng trong tiếng Việt:

["- dt. Gà sống ở rừng, bay giỏi xương cứng."]

Dịch gà rừng sang tiếng Trung hiện đại:

沙鸡 《鸟, 形状略像鸽、嘴小, 脚短, 只有三趾。背部暗褐色, 有黑色条纹, 头部灰褐色微黄, 胸部灰黑色。生活在草原地带。肉可以吃。》
山鸡 《雉。》
原鸡 《鸟, 体形或家鸡相似而小, 是家鸡的远祖。雄鸡羽毛颜色美丽, 体上部多红色, 下部黑褐色。雌鸡体上部暗褐色, 尾短。栖息在云南、广西南部及海南岛等山区密林中。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: gà

gà𪰏: 
gà𪲾:(Cỏ gianh)
gà𫰄:gà mờ; gà qué; quáng gà
gà猗:gà mờ; gà qué; quáng gà
gà𤠄:gà mờ; gà qué; quáng gà
gà鵸:gà mờ; gà qué; quáng gà
gà𪂮:gà mờ; gà qué; quáng gà
gà𪃴:gà mờ; gà qué; quáng gà
gà𬷤:gà mờ; gà qué; quáng gà
gà𪃿:gà mờ; gà qué; quáng gà

Nghĩa chữ nôm của chữ: rừng

rừng𡹃:rừng núi
rừng𡼹:rừng núi
rừng棱:rừng núi
rừng𱪹:rừng rực
rừng󰍎:thú rừng
gà rừng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: gà rừng Tìm thêm nội dung cho: gà rừng