Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: gảy đàn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ gảy đàn:
Dịch gảy đàn sang tiếng Trung hiện đại:
抚琴 《弹琴。》弹拨乐器 《指由于拨动琴弦而发音的一类乐器, 如琵琶、月琴、三弦等。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: gảy
| gảy | 技: | gảy đàn; gảy rơm vào bếp |
| gảy | 𢭮: | gảy đàn; gảy rơm vào bếp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đàn
| đàn | 亶: | diễn đàn, văn đàn; đăng đàn |
| đàn | 坛: | diễn đàn, văn đàn; đăng đàn |
| đàn | 坍: | diễn đàn, văn đàn; đăng đàn |
| đàn | 𡊨: | diễn đàn, văn đàn; đăng đàn |
| đàn | 壇: | diễn đàn, văn đàn; đăng đàn |
| đàn | 弹: | đàn gà, lạc đàn; đánh đàn |
| đàn | 彈: | đàn gà, lạc đàn; đánh đàn |
| đàn | 檀: | cây bạch đàn |
| đàn | 罈: | diễn đàn, văn đàn; đăng đàn |

Tìm hình ảnh cho: gảy đàn Tìm thêm nội dung cho: gảy đàn
