Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: gờ móc nước có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ gờ móc nước:
Dịch gờ móc nước sang tiếng Trung hiện đại:
散水沟sànshuǐ gōuNghĩa chữ nôm của chữ: móc
| móc | 𢪮: | moi móc |
| móc | 木: | moi móc |
| móc | : | moi móc |
| móc | : | móc vào |
| móc | 沐: | mưa móc |
| móc | 㭉: | cây móc (cây giồng cây dừa); sợi móc |
| móc | 莯: | cây móc (cây giồng cây dừa) |
| móc | 鈢: | móc câu |
| móc | 雬: | mưa móc |
| móc | 霂: | sương móc, hạt móc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nước
| nước | 匿: | nước uống |
| nước | 𫭔: | đất nước |
| nước | 渃: | nước uống |
| nước | 着: | |
| nước | 著: | nước cờ |

Tìm hình ảnh cho: gờ móc nước Tìm thêm nội dung cho: gờ móc nước
