Cao su chống va đập cửa
Từ: ghế tay vịn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ ghế tay vịn:
Dịch ghế tay vịn sang tiếng Trung hiện đại:
扶手椅子Fúshǒu yǐziNghĩa chữ nôm của chữ: ghế
| ghế | 几: | ghế ngồi |
| ghế | 𪞴: | ghế ngồi |
| ghế | 𧦔: | ghế ngồi |
| ghế | 椅: | ghế ngồi |
| ghế | 𣖟: | ghế ngồi |
| ghế | 楴: | ghế ngồi |
| ghế | 𬃪: | ghế dựa |
| ghế | 槣: | ghế ngồi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tay
| tay | 𢬣: | cánh tay; ra tay; tay súng |
| tay | 拪: | cánh tay; ra tay; tay súng |
| tay | 𪮏: | cánh tay; ra tay; tay súng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: vịn
| vịn | 援: | tay vịn, vịn vai |

Tìm hình ảnh cho: ghế tay vịn Tìm thêm nội dung cho: ghế tay vịn
