Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: già chuyện có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ già chuyện:

Đây là các chữ cấu thành từ này: giàchuyện

Dịch già chuyện sang tiếng Trung hiện đại:

好事 《好管闲事; 喜欢多事。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: già

già:già lam
già:già giang
già:già cả; già đời
già:chết già; già yếu
già:già (ống địch của dân Hồ)
già𫅷:già cả; già đời
già𦓅:già cả; già đời
già:già khắc (áo Jacket)
già:xuy già (ống sáo)
già:dần già
già:dần già

Nghĩa chữ nôm của chữ: chuyện

chuyện:chuyện trò, chuyện vãn, gạ chuyện, nói chuyện; sinh chuyện; vẽ chuyện; xong chuyện
chuyện𡀯:chuyện trò, chuyện vãn, gạ chuyện, nói chuyện; vẽ chuyện; xong chuyện
già chuyện tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: già chuyện Tìm thêm nội dung cho: già chuyện