Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa giã trong tiếng Việt:
["- 1 đgt 1. Đâm bằng chày: Giã gạo; Giã giò 2. Đánh (thtục): Giã cho nó một trận 3. Làm cho đồ tơ lụa trắng ra: Giã lụa.","- 2 đgt Từ biệt: Giã nhà đeo bức chiến bào (Chp); Giã chàng, nàng mới kíp dời song sa (K)."]Dịch giã sang tiếng Trung hiện đại:
舂 《把东西放在石臼或乳钵里捣去皮壳或捣碎。》giã gạo.舂米。
冲击 《撞击物体。》
杵 《用细长的东西戳或捅。》
捣 《用棍子等的一端撞击。》
giã tỏi
捣蒜。
擀 《用棍棒来回碾(使东西延展变平、变薄或变得细碎)。》
giã muối; nghiền muối
把盐擀一擀。
开炮 《比喻提出严厉的批评。》
别离 《比较长久地跟熟悉的人或地方分开。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: giã
| giã | 也: | giã gạo |
| giã | 吔: | giã từ; giã đám |
| giã | 啫: | giã từ; giã đám |
| giã | 𪢆: | giã từ; giã đám |
| giã | 寫: | giã từ; giã đám |
| giã | 㨋: | giã gạo |
| giã | 𣨕: | giã từ; giã đám |
| giã | 𦩳: | chiếc giã (thuyền mành) |
| giã | 𨔾: | giã gạo |

Tìm hình ảnh cho: giã Tìm thêm nội dung cho: giã
