Cao su chống va đập cửa
Nghĩa giãn trong tiếng Việt:
["- Nh. Dãn."]Dịch giãn sang tiếng Trung hiện đại:
扩张 《扩大(势力, 疆士等)。》loại thuốc này làm giãn huyết quản.这种药能使血管扩张。 松弛 《松散; 不紧张。》
减少; 稀疏 《(物体、声音等)在空间或时间上的间隔远。》
闪开 《避开; 让开。》
解雇 《停止雇用。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: giãn
| giãn | 但: | |
| giãn | 簡: | |
| giãn | 間: |

Tìm hình ảnh cho: giãn Tìm thêm nội dung cho: giãn
