Cao su chống va đập cửa

Từ: giảm phát có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ giảm phát:

Đây là các chữ cấu thành từ này: giảmphát

Dịch giảm phát sang tiếng Trung hiện đại:

通货收缩Tōnghuò shōusuō

Nghĩa chữ nôm của chữ: giảm

giảm:giảm giá; suy giảm; thuyên giảm
giảm:giảm (ăn, nếm, thử)
giảm:giảm giá; suy giảm; thuyên giảm
giảm:giảm giá; suy giảm; thuyên giảm

Nghĩa chữ nôm của chữ: phát

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)
phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)
phát𤼵:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)
phát:tất phát
phát:phát (tóc): lý phát (cắt tóc)
giảm phát tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: giảm phát Tìm thêm nội dung cho: giảm phát