Cao su chống va đập cửa

Từ: giặc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ giặc:

Đây là các chữ cấu thành từ này: giặc

Nghĩa giặc trong tiếng Việt:

["- d. 1 Kẻ tổ chức thành lực lượng vũ trang, chuyên đi cướp phá, làm rối loạn an ninh, gây tai hoạ cho cả một vùng hoặc một nước. Giặc đến nhà, đàn bà cũng đánh (tng.). Thù trong giặc ngoài. Đánh giặc. Diệt giặc dốt (b.). 2 Người nổi lên dùng bạo lực tìm cách lật đổ những người cầm quyền trong xã hội cũ (theo cách gọi của tầng lớp thống trị). Được làm vua, thua làm giặc (tng.)."]

Dịch giặc sang tiếng Trung hiện đại:

敌; 敌人 《有利害冲突不能相容的。》quân địch; quân giặc
敌军。
《做大坏事的人(多指危害国家和人民的人)。》
tên giặc bán nước
卖国贼。
贼人; 盗贼 《干坏事的人。》
成群的恶兽害虫。

Nghĩa chữ nôm của chữ: giặc

giặc:quân giặc
giặc:quân giặc
giặc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: giặc Tìm thêm nội dung cho: giặc