Từ: giỏi nghề có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ giỏi nghề:

Đây là các chữ cấu thành từ này: giỏinghề

Dịch giỏi nghề sang tiếng Trung hiện đại:

行家 《在行(用于肯定式) 。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: giỏi

giỏi𠐞:giỏi giang
giỏi: 
giỏi: 
giỏi𡤟:giỏi giang
giỏi𤈜:giỏi giang
giỏi:giỏi giang

Nghĩa chữ nôm của chữ: nghề

nghề𫶮:nghề nghiệp; nghề nông
nghề: 
nghề:nghề nghiệp; nghề nông
nghề:nghề nghiệp; nghề nông
giỏi nghề tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: giỏi nghề Tìm thêm nội dung cho: giỏi nghề